Cách đo kích cỡ găng tay
Quấn thước dây vải quanh bàn tay thuận của bạn tại phần rộng nhất, không tính ngón cái. Ghi lại số đo và sử dụng bảng kích cỡ của chúng tôi để xác nhận kích cỡ.
Mẹo hàng đầu: Nếu bạn nằm giữa các kích thước găng tay, hãy làm tròn xuống số nửa hoặc số nguyên gần nhất. Da sẽ hơi giãn ra khi sử dụng.
Để được tư vấn thêm, hãy đọc Hướng dẫn kích thước găng tay.
Quấn thước dây vải quanh bàn tay thuận của bạn tại phần rộng nhất, không tính ngón cái. Ghi lại số đo và sử dụng bảng kích cỡ của chúng tôi để xác nhận kích cỡ găng tay.
Mẹo hàng đầu: Nếu bạn nằm giữa các kích thước găng tay, hãy làm tròn xuống số nửa hoặc số nguyên gần nhất. Da sẽ hơi giãn ra khi sử dụng.
Để được tư vấn thêm, hãy đọc Hướng dẫn kích thước găng tay.| XS | |
| INCH | 7 |
| XENTIMÉT | 18 |
| KÍCH CỠ GĂNG TAY TRUYỀN THỐNG | 7 |
| S | |
| INCH | 7.5 - 8 |
| XENTIMÉT | 19 - 20.5 |
| KÍCH CỠ GĂNG TAY TRUYỀN THỐNG | 7.5 - 8 |
| M | |
| INCH | 8.5 - 9 |
| XENTIMÉT | 21.5 - 23 |
| KÍCH CỠ GĂNG TAY TRUYỀN THỐNG | 8.5 - 9 |
| L | |
| INCH | 9.5 - 10 |
| XENTIMÉT | 24 - 26 |
| KÍCH CỠ GĂNG TAY TRUYỀN THỐNG | 9.5 - 10 |
| XL | |
| INCH | 10.5 - 11 |
| XENTIMÉT | 27 - 28.5 |
| KÍCH CỠ GĂNG TAY TRUYỀN THỐNG | 10.5 - 11 |
| XXL | |
| INCH | 11.5 |
| XENTIMÉT | 29.5 |
| KÍCH CỠ GĂNG TAY TRUYỀN THỐNG | 11.5 |
Độ dài găng tay nam
Găng tay nam được cung cấp với ba độ dài, mỗi kiểu được thiết kế với một trong các độ dài này. Không thể chọn độ dài khác cho một kiểu găng tay đã chọn. Nếu bạn muốn tìm găng tay với độ dài nhất định, hãy sử dụng bộ lọc ‘Độ dài’ trên trang bộ sưu tập để thu hẹp kết quả và hiển thị găng tay theo độ dài đã chọn.
Cổ tay: Cho vẻ ngoài gọn gàng và tinh tế

Trên cổ tay: Mang lại sự ấm áp và thoải mái hơn
Găng tay dài: Cung cấp độ dài mở rộng để che phủ thêm
Cổ tay: Cho vẻ ngoài mảnh mai và gọn gàng
Trên cổ tay: Mang lại sự ấm áp và thoải mái hơn
Găng tay dài: Cung cấp độ dài mở rộng để che phủ thêm
| IN | CM | KÍCH THƯỚC GĂNG TAY | KÍCH THƯỚC GĂNG TAY TRUYỀN THỐNG |
|---|---|---|---|
|
7 |
18 |
XS |
7 |
|
7.5 - 8 |
19 - 20.5 |
S |
7.5 - 8 |
|
8.5 - 9 |
21.5 - 23 |
M |
8.5 - 9 |
|
9.5 - 10 |
24 - 26 |
L |
10 - 10.5 |
|
10.5 - 11 |
27 - 28.5 |
XL |
10.5 - 11 |
|
11.5 |
29.5 |
XXL |
11.5 |